tĩnh từ

tĩnh từ

Tĩnh từ là từ dùng để miêu tả tính chất của sự vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Ngôn ngữ học; từ , nghĩa ): "tĩnh từ" một thuật ngữ ngữ pháp cổ, chỉ một loại từ dùng để miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng. Trong ngữ pháp hiện đại, "tĩnh từ" tương đương với tính từ.
    • dụ: Trong câu " ấy cao", từ "cao" một tĩnh từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong ngữ pháp cổ, tĩnh từ được dùng để phân biệt với động từ. (Trong ngữ pháp xưa, "tĩnh từ" chỉ các từ miêu tả trạng thái, khác với "động từ" chỉ hành động.)
    • Sách giáo khoa gọi tính từ tĩnh từ. (Các tài liệu học tập trước đây dùng "tĩnh từ" thay cho "tính từ".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tĩnh từ" trong ngữ pháp cổ điển: Thuật ngữ này xuất hiện trong các tài liệu ngôn ngữ học thế kỷ 19-20, khi các nhà nghiên cứu Việt Nam tiếp thu hệ thống ngữ pháp phương Tây dịch thuật ngữ "adjectif" (tiếng Pháp) thành "tĩnh từ".
    • Theo từ điển Việt-Pháp, tĩnh từ adjectif. (Theo từ điển xưa, "tĩnh từ" đồng nghĩa với "tính từ" trong tiếng Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tính từ (danh từ): từ chỉ đặc điểm, tính chất thuật ngữ hiện đại thay thế cho "tĩnh từ".
    • "Đẹp" một tính từ. (Trong ngữ pháp hiện nay, "đẹp" được gọi là tính từ, không còn dùng "tĩnh từ".)
  • Động từ (danh từ): từ chỉ hành độngđối lập với "tĩnh từ" trong hệ thống ngữ pháp cổ.
    • "Chạy" động từ, còn "nhanh" tĩnh từ. (Trong cách phân loại , "chạy" thuộc loại từ chỉ hành động, "nhanh" thuộc loại từ chỉ tính chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: từ chỉ đặc điểm, tính chấtcách gọi phổ biến hiện nay.
  • Định ngữ: từ bổ nghĩa cho danh từ (trong vai trò ngữ pháp), nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa "định ngữ" chức năng, còn "tĩnh từ" loại từ.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tĩnh từ" đây thuật ngữ chuyên môn .)